TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美人鱼

měirényú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 美人魚

Âm Hán Việt MỸ NHÂN NGƯ

美人鱼 nghĩa là nàng tiên cá.

Nghĩa của 美人鱼

měirényú

MỸ NHÂN NGƯDanh từphồn thể 美人魚
  1. Nàng tiên cá

Câu hỏi thường gặp

美人鱼 nghĩa là gì?

美人鱼 (měirényú) nghĩa là nàng tiên cá.

美人鱼 đọc thế nào?

美人鱼 đọc là měirényú (pinyin).

Âm Hán Việt của 美人鱼 là gì?

Âm Hán Việt của 美人鱼 là "mỹ nhân ngư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.