TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美利奴羊

měilìnúyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỸ LỢI NÔ DƯƠNG

美利奴羊 nghĩa là cừu merino.

Nghĩa của 美利奴羊

měilìnúyáng

MỸ LỢI NÔ DƯƠNG
  1. Cừu Merino (giống cừu)

Câu hỏi thường gặp

美利奴羊 nghĩa là gì?

美利奴羊 (měilìnúyáng) nghĩa là cừu merino.

美利奴羊 đọc thế nào?

美利奴羊 đọc là měilìnúyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 美利奴羊 là gì?

Âm Hán Việt của 美利奴羊 là "mỹ lợi nô dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.