TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美劳

měiláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 美勞

Âm Hán Việt MỸ LAO

美劳 nghĩa là Môn thủ công mỹ nghệ (trong trường học).

Nghĩa của 美劳

měiláo

MỸ LAODanh từphồn thể 美勞
  1. Đài Loan Môn thủ công mỹ nghệ (trong trường học)

Câu hỏi thường gặp

美劳 nghĩa là gì?

美劳 (měiláo) nghĩa là Môn thủ công mỹ nghệ (trong trường học).

美劳 đọc thế nào?

美劳 đọc là měiláo (pinyin).

Âm Hán Việt của 美劳 là gì?

Âm Hán Việt của 美劳 là "mỹ lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.