TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美容店

měiróngdiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỸ DUNG ĐIẾM
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)

美容店 nghĩa là thẩm mỹ viện.

Nghĩa của 美容店

měiróngdiàn

MỸ DUNG ĐIẾM
  1. Thẩm mỹ viện

Câu hỏi thường gặp

美容店 nghĩa là gì?

美容店 (měiróngdiàn) nghĩa là thẩm mỹ viện.

美容店 đọc thế nào?

美容店 đọc là měiróngdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 美容店 là gì?

Âm Hán Việt của 美容店 là "mỹ dung điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.