美容师 (měiróngshī) nghĩa là thợ làm tóc, chuyên viên thẩm mỹ.
美容师 đọc thế nào?
美容师 đọc là měiróngshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 美容师 là gì?
Âm Hán Việt của 美容师 là "mỹ dung sư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.