TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美容觉

měiróngjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 美容覺

Âm Hán Việt MỸ DUNG GIÁC

美容觉 nghĩa là giấc ngủ đẹp.

Nghĩa của 美容觉

měiróngjiào

MỸ DUNG GIÁCphồn thể 美容覺
  1. Giấc ngủ đẹp (trước nửa đêm)

Câu hỏi thường gặp

美容觉 nghĩa là gì?

美容觉 (měiróngjiào) nghĩa là giấc ngủ đẹp.

美容觉 đọc thế nào?

美容觉 đọc là měiróngjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 美容觉 là gì?

Âm Hán Việt của 美容觉 là "mỹ dung giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.