MỸ NI NHĨ THỊ TỔNG HỢP CHỨNGphồn thể 美尼爾氏綜合症tên riêng
Bệnh Meniere
Câu hỏi thường gặp
美尼尔氏综合症 nghĩa là gì?
美尼尔氏综合症 (měiní'ěrshìzōnghézhèng) nghĩa là Bệnh Meniere.
美尼尔氏综合症 đọc thế nào?
美尼尔氏综合症 đọc là Měiní'ěrshìzōnghézhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 美尼尔氏综合症 là gì?
Âm Hán Việt của 美尼尔氏综合症 là "mỹ ni nhĩ thị tổng hợp chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.