TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美工

měigōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỸ CÔNG

美工 nghĩa là thiết kế mỹ thuật.

Nghĩa của 美工

měigōng

MỸ CÔNGDanh từ
  1. Thiết kế mỹ thuật
  2. Nhà thiết kế mỹ thuật

Câu hỏi thường gặp

美工 nghĩa là gì?

美工 (měigōng) nghĩa là thiết kế mỹ thuật.

美工 đọc thế nào?

美工 đọc là měigōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 美工 là gì?

Âm Hán Việt của 美工 là "mỹ công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.