TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美差

měichāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỸ SAI

美差 nghĩa là công việc nhàn hạ, nhiệm vụ dễ chịu.

Nghĩa của 美差

měichāi

MỸ SAI
  1. Công việc nhàn hạ; nhiệm vụ dễ chịu

Câu hỏi thường gặp

美差 nghĩa là gì?

美差 (měichāi) nghĩa là công việc nhàn hạ, nhiệm vụ dễ chịu.

美差 đọc thế nào?

美差 đọc là měichāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 美差 là gì?

Âm Hán Việt của 美差 là "mỹ sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.