TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美术馆

měishùguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 美術館

Âm Hán Việt MỸ THUẬT QUÁN

美术馆 nghĩa là Phòng trưng bày nghệ thuật.

Nghĩa của 美术馆

měishùguǎn

MỸ THUẬT QUÁNDanh từphồn thể 美術館
  1. Phòng trưng bày nghệ thuật

Câu hỏi thường gặp

美术馆 nghĩa là gì?

美术馆 (měishùguǎn) nghĩa là Phòng trưng bày nghệ thuật.

美术馆 đọc thế nào?

美术馆 đọc là měishùguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 美术馆 là gì?

Âm Hán Việt của 美术馆 là "mỹ thuật quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.