TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羔

gāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO
Bộ thủ: 羊 (dương) · bộ số 123 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: cao

羔 nghĩa là cừu non.

Nghĩa của 羔

gāo

CAO
  1. Cừu non

Từ ghép có 羔

Câu hỏi thường gặp

羔 nghĩa là gì?

羔 (gāo) nghĩa là cừu non.

羔 đọc thế nào?

羔 đọc là gāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 羔 là gì?

Âm Hán Việt của 羔 là "cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.