TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羝

dī giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 羊 (dương) · bộ số 123 Số nét: 11

羝 nghĩa là dê đực, cừu đực.

Nghĩa của 羝

dī

  1. Dê đực
  2. Cừu đực

Câu hỏi thường gặp

羝 nghĩa là gì?

羝 (dī) nghĩa là dê đực, cừu đực.

羝 đọc thế nào?

羝 đọc là dī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.