TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羞

xiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TU
Bộ thủ: 羊 (dương) · bộ số 123 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tu

羞 nghĩa là xấu hổ, hổ thẹn.

Nghĩa của 羞

xiū

TU
  1. Xấu hổ
  2. Hổ thẹn
  3. Ngượng ngùng
  4. Cao lương mỹ vị
  5. Biến thể của 馐 (xiū)

Từ ghép có 羞

Thành ngữ có 羞

Câu hỏi thường gặp

羞 nghĩa là gì?

羞 (xiū) nghĩa là xấu hổ, hổ thẹn.

羞 đọc thế nào?

羞 đọc là xiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 羞 là gì?

Âm Hán Việt của 羞 là "tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.