TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羞口难开

xiūkǒunánkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羞口難開

Âm Hán Việt TU KHẨU NAN KHAI

羞口难开 nghĩa là Quá xấu hổ không nói nên lời.

Nghĩa của 羞口难开

xiūkǒunánkāi

TU KHẨU NAN KHAIphồn thể 羞口難開
  1. thành ngữ Quá xấu hổ không nói nên lời

Câu hỏi thường gặp

羞口难开 nghĩa là gì?

羞口难开 (xiūkǒunánkāi) nghĩa là Quá xấu hổ không nói nên lời.

羞口难开 đọc thế nào?

羞口难开 đọc là xiūkǒunánkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 羞口难开 là gì?

Âm Hán Việt của 羞口难开 là "tu khẩu nan khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.