TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羟

qiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羥

Bộ thủ: 羊 (dương) · bộ số 123 Số nét: 11

羟 nghĩa là hyđroxyl.

Nghĩa của 羟

qiǎng

phồn thể 羥
  1. Hyđroxyl (gốc)
  2. Hoá học hữu cơ Hydroxit, nhóm hydroxyl

Từ ghép có 羟

Câu hỏi thường gặp

羟 nghĩa là gì?

羟 (qiǎng) nghĩa là hyđroxyl.

羟 đọc thế nào?

羟 đọc là qiǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.