羟基磷灰石 nghĩa là Hydroxy-apatite (một dạng khoáng chất phosphat canxi được tìm thấy trong xương và răng).
Nghĩa của 羟基磷灰石
qiǎngjīlínhuīshí
phồn thể 羥基磷灰石
Hydroxy-apatite (một dạng khoáng chất phosphat canxi được tìm thấy trong xương và răng)
Câu hỏi thường gặp
羟基磷灰石 nghĩa là gì?
羟基磷灰石 (qiǎngjīlínhuīshí) nghĩa là Hydroxy-apatite (một dạng khoáng chất phosphat canxi được tìm thấy trong xương và răng).
羟基磷灰石 đọc thế nào?
羟基磷灰石 đọc là qiǎngjīlínhuīshí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.