TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羟基磷灰石

qiǎngjīlínhuīshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羥基磷灰石

羟基磷灰石 nghĩa là Hydroxy-apatite (một dạng khoáng chất phosphat canxi được tìm thấy trong xương và răng).

Nghĩa của 羟基磷灰石

qiǎngjīlínhuīshí

phồn thể 羥基磷灰石
  1. Hydroxy-apatite (một dạng khoáng chất phosphat canxi được tìm thấy trong xương và răng)

Câu hỏi thường gặp

羟基磷灰石 nghĩa là gì?

羟基磷灰石 (qiǎngjīlínhuīshí) nghĩa là Hydroxy-apatite (một dạng khoáng chất phosphat canxi được tìm thấy trong xương và răng).

羟基磷灰石 đọc thế nào?

羟基磷灰石 đọc là qiǎngjīlínhuīshí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.