TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群交

qúnjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẦN GIAO

群交 nghĩa là Quan hệ tình dục tập thể.

Nghĩa của 群交

qúnjiāo

QUẦN GIAOĐộng từ
  1. Quan hệ tình dục tập thể

Câu hỏi thường gặp

群交 nghĩa là gì?

群交 (qúnjiāo) nghĩa là Quan hệ tình dục tập thể.

群交 đọc thế nào?

群交 đọc là qúnjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 群交 là gì?

Âm Hán Việt của 群交 là "quần giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.