TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
qún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羣

Âm Hán Việt QUẦN
Bộ thủ: 羊 (dương) · bộ số 123 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰君羊 Mọi âm Hán Việt của chữ: quần

群 nghĩa là nhóm, đám.

Nghĩa của 群

qún

QUẦN
  1. Nhóm
  2. Đám
  3. Bầy, đàn, nhóm v.v.

qún

QUẦNphồn thể 羣
  1. Biến thể của 群 (qún)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 群

Đồng nghĩa

Từ ghép có 群

Thành ngữ có 群

  • 三五成群 — Từng nhóm ba, bốn người
  • 成群结队 — Tạo thành nhóm, hình thành đoàn (thành ngữ); số lượng lớn
  • 群龙无首 — Bầy rồng không có đầu
  • 鹤立鸡群 — Hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn
  • 害群之马 — Con ngựa gây họa cho cả đàn
  • 狐群狗党 — Bầy cáo, đàn chó
  • 群雄逐鹿 — Những anh hùng lớn săn đuổi hươu ở trung nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực
  • 卓尔不群 — Vượt lên trên đám đông (thành ngữ); xuất sắc
  • 傲视群伦 — Tài năng xuất chúng
  • 卓乎不群 — Nổi bật giữa đám đông (thành ngữ); xuất sắc
  • 弱势群体 — Nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật)
  • 惊群动众 — Làm mọi người hoảng sợ
  • 敬业乐群 — Cần mẫn và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp
  • 置换群 — Nhóm hoán vị (toán học)
  • 超群绝伦 — Xuất chúng (thành ngữ); không gì sánh kịp
  • 结队成群 — Hình thành một nhóm lớn
  • 翘居群首 — Vượt trội hơn người (thành ngữ); xuất chúng

Câu hỏi thường gặp

群 nghĩa là gì?

群 (qún) nghĩa là nhóm, đám.

群 đọc thế nào?

群 đọc là qún (pinyin).

Âm Hán Việt của 群 là gì?

Âm Hán Việt của 群 là "quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.