TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群件

qúnjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẦN KIỆN

群件 nghĩa là phần mềm hợp tác.

Nghĩa của 群件

qúnjiàn

QUẦN KIỆN
  1. Phần mềm hợp tác

Câu hỏi thường gặp

群件 nghĩa là gì?

群件 (qúnjiàn) nghĩa là phần mềm hợp tác.

群件 đọc thế nào?

群件 đọc là qúnjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 群件 là gì?

Âm Hán Việt của 群件 là "quần kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.