TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群众路线

qúnzhònglùxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 群眾路線

Âm Hán Việt QUẦN CHÚNG LỘ TUYẾN

群众路线 nghĩa là Đường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng.

Nghĩa của 群众路线

qúnzhònglùxiàn

QUẦN CHÚNG LỘ TUYẾNDanh từphồn thể 群眾路線
  1. Đường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng

Câu hỏi thường gặp

群众路线 nghĩa là gì?

群众路线 (qúnzhònglùxiàn) nghĩa là Đường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng.

群众路线 đọc thế nào?

群众路线 đọc là qúnzhònglùxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 群众路线 là gì?

Âm Hán Việt của 群众路线 là "quần chúng lộ tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.