群发 nghĩa là gửi đến nhiều người, gửi hàng loạt, xảy ra theo cụm.
Nghĩa của 群发
qúnfā
QUẦN PHÁTĐộng từphồn thể 群發
Gửi đến nhiều người; gửi hàng loạt
Xảy ra theo cụm
Câu hỏi thường gặp
群发 nghĩa là gì?
群发 (qúnfā) nghĩa là gửi đến nhiều người, gửi hàng loạt, xảy ra theo cụm.
群发 đọc thế nào?
群发 đọc là qúnfā (pinyin).
Âm Hán Việt của 群发 là gì?
Âm Hán Việt của 群发 là "quần phát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.