TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群发

qúnfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 群發

Âm Hán Việt QUẦN PHÁT

群发 nghĩa là gửi đến nhiều người, gửi hàng loạt, xảy ra theo cụm.

Nghĩa của 群发

qúnfā

QUẦN PHÁTĐộng từphồn thể 群發
  1. Gửi đến nhiều người; gửi hàng loạt
  2. Xảy ra theo cụm

Câu hỏi thường gặp

群发 nghĩa là gì?

群发 (qúnfā) nghĩa là gửi đến nhiều người, gửi hàng loạt, xảy ra theo cụm.

群发 đọc thế nào?

群发 đọc là qúnfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 群发 là gì?

Âm Hán Việt của 群发 là "quần phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.