TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群嘲

qúncháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẦN TRÀO

群嘲 nghĩa là Chế giễu một nhóm người.

Nghĩa của 群嘲

qúncháo

QUẦN TRÀOĐộng từ
  1. từ mới khoảng năm 2011 Chế giễu một nhóm người
  2. một nhóm người Chế giễu (ai đó)

Câu hỏi thường gặp

群嘲 nghĩa là gì?

群嘲 (qúncháo) nghĩa là Chế giễu một nhóm người.

群嘲 đọc thế nào?

群嘲 đọc là qúncháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 群嘲 là gì?

Âm Hán Việt của 群嘲 là "quần trào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.