TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群架

qúnjià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẦN GIÁ

群架 nghĩa là ẩu đả nhóm, đánh nhau băng đảng.

Nghĩa của 群架

qúnjià

QUẦN GIÁDanh từ
  1. Ẩu đả nhóm
  2. Đánh nhau băng đảng

Câu hỏi thường gặp

群架 nghĩa là gì?

群架 (qúnjià) nghĩa là ẩu đả nhóm, đánh nhau băng đảng.

群架 đọc thế nào?

群架 đọc là qúnjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 群架 là gì?

Âm Hán Việt của 群架 là "quần giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.