TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群聚

qúnjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẦN TỤ

群聚 nghĩa là tập hợp, tụ tập.

Nghĩa của 群聚

qúnjù

QUẦN TỤĐộng từ
  1. Tập hợp
  2. Tụ tập
  3. Tập trung

Câu hỏi thường gặp

群聚 nghĩa là gì?

群聚 (qúnjù) nghĩa là tập hợp, tụ tập.

群聚 đọc thế nào?

群聚 đọc là qúnjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 群聚 là gì?

Âm Hán Việt của 群聚 là "quần tụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.