TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群雄逐鹿

qúnxióngzhúlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẦN HÙNG TRỤC LỘC

群雄逐鹿 nghĩa là Những anh hùng lớn săn đuổi hươu ở trung nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực.

Nghĩa của 群雄逐鹿

qúnxióngzhúlù

QUẦN HÙNG TRỤC LỘC
  1. Những anh hùng lớn săn đuổi hươu ở trung nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực

Câu hỏi thường gặp

群雄逐鹿 nghĩa là gì?

群雄逐鹿 (qúnxióngzhúlù) nghĩa là Những anh hùng lớn săn đuổi hươu ở trung nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực.

群雄逐鹿 đọc thế nào?

群雄逐鹿 đọc là qúnxióngzhúlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 群雄逐鹿 là gì?

Âm Hán Việt của 群雄逐鹿 là "quần hùng trục lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.