TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群雄

qúnxióng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẦN HÙNG

群雄 nghĩa là anh hùng kiệt xuất.

Nghĩa của 群雄

qúnxióng

QUẦN HÙNGDanh từ
  1. Anh hùng kiệt xuất
  2. Chư hầu tranh giành quyền lực (thời xưa)
  3. Ngôi sao (thể thao hoặc âm nhạc)

Thành ngữ có 群雄

  • 群雄逐鹿 — Những anh hùng lớn săn đuổi hươu ở trung nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực

Câu hỏi thường gặp

群雄 nghĩa là gì?

群雄 (qúnxióng) nghĩa là anh hùng kiệt xuất.

群雄 đọc thế nào?

群雄 đọc là qúnxióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 群雄 là gì?

Âm Hán Việt của 群雄 là "quần hùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.