TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群飞

qúnfēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 群飛

Âm Hán Việt QUẦN PHI

群飞 nghĩa là Bay theo bầy hoặc đàn.

Nghĩa của 群飞

qúnfēi

QUẦN PHIphồn thể 群飛
  1. Bay theo bầy hoặc đàn

Câu hỏi thường gặp

群飞 nghĩa là gì?

群飞 (qúnfēi) nghĩa là Bay theo bầy hoặc đàn.

群飞 đọc thế nào?

群飞 đọc là qúnfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 群飞 là gì?

Âm Hán Việt của 群飞 là "quần phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.