TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羹藜唅糗

gēnglíhānqiǔ giọng máy của trình duyệt

羹藜唅糗 nghĩa là Chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc.

Nghĩa của 羹藜唅糗

gēnglíhānqiǔ

  1. Chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc

Câu hỏi thường gặp

羹藜唅糗 nghĩa là gì?

羹藜唅糗 (gēnglíhānqiǔ) nghĩa là Chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc.

羹藜唅糗 đọc thế nào?

羹藜唅糗 đọc là gēnglíhānqiǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.