TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羼

chàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÀN
Bộ thủ: 羊 (dương) · bộ số 123 Số nét: 21 Mọi âm Hán Việt của chữ: sàn, sạn, sản, sằn

羼 nghĩa là trộn, trộn lẫn, phối.

Nghĩa của 羼

chàn

SÀN
  1. Trộn; trộn lẫn
    • 羼入trộn vào
  2. Phối
  3. Hòa loãng
  4. Pha tạp
  5. Nhầm lẫn, lẫn lộn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 羼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

羼 nghĩa là gì?

羼 (chàn) nghĩa là trộn, trộn lẫn, phối.

羼 đọc thế nào?

羼 đọc là chàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 羼 là gì?

Âm Hán Việt của 羼 là "sàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.