Chỉ côn trùng có cánh, thoát kén thành dạng trưởng thành
Lột xác
Câu hỏi thường gặp
羽化 nghĩa là gì?
羽化 (yǔhuà) nghĩa là bay lên.
羽化 đọc thế nào?
羽化 đọc là yǔhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 羽化 là gì?
Âm Hán Việt của 羽化 là "vũ hóa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.