TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羽毛

yǔmáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ MAO
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn), 片 (piàn)

羽毛 nghĩa là lông vũ, bộ lông.

Nghĩa của 羽毛

yǔmáo

VŨ MAODanh từ
  1. Lông vũ
  2. Bộ lông
  3. Lông chim

Từ ghép có 羽毛

Câu hỏi thường gặp

羽毛 nghĩa là gì?

羽毛 (yǔmáo) nghĩa là lông vũ, bộ lông.

羽毛 đọc thế nào?

羽毛 đọc là yǔmáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 羽毛 là gì?

Âm Hán Việt của 羽毛 là "vũ mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.