TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羽毛球

yǔmáoqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ MAO CẦU

羽毛球 nghĩa là cầu lông, quả cầu lông.

Nghĩa của 羽毛球

yǔmáoqiú

VŨ MAO CẦUDanh từ
  1. Cầu lông
  2. Quả cầu lông

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 羽毛球

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 羽毛球

  • 我以前常去打羽毛球,但现在不打了。 Tôi từng chơi cầu lông rất nhiều, nhưng giờ tôi không chơi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369122

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

羽毛球 nghĩa là gì?

羽毛球 (yǔmáoqiú) nghĩa là cầu lông, quả cầu lông.

羽毛球 đọc thế nào?

羽毛球 đọc là yǔmáoqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 羽毛球 là gì?

Âm Hán Việt của 羽毛球 là "vũ mao cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.