TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羽流

yǔliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ LƯU

羽流 nghĩa là lông vũ.

Nghĩa của 羽流

yǔliú

VŨ LƯU
  1. Lông vũ

Câu hỏi thường gặp

羽流 nghĩa là gì?

羽流 (yǔliú) nghĩa là lông vũ.

羽流 đọc thế nào?

羽流 đọc là yǔliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 羽流 là gì?

Âm Hán Việt của 羽流 là "vũ lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.