羿
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nghệ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 羽 (vũ) · bộ số 124 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: nghệ
羿 nghĩa là Tên một xạ thủ huyền thoại (còn gọi là Hậu Nghệ 后羿 (Hòu Yì)).
Nghĩa của 羿
Yì
NGHỆtên riêng- Tên một xạ thủ huyền thoại (còn gọi là Hậu Nghệ 后羿 (Hòu Yì))
- họ Họ Yì
Câu hỏi thường gặp
羿 nghĩa là gì?
羿 (yì) nghĩa là Tên một xạ thủ huyền thoại (còn gọi là Hậu Nghệ 后羿 (Hòu Yì)).
羿 đọc thế nào?
羿 đọc là Yì (pinyin).
Âm Hán Việt của 羿 là gì?
Âm Hán Việt của 羿 là "nghệ".