TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翁

wēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÔNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ông” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 羽 (vũ) · bộ số 124 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ông

翁 nghĩa là ông lão, cha.

Nghĩa của 翁

wēng

ÔNG
  1. Ông lão
  2. Cha
  3. Bố vợ
  4. Lông cổ của chim (cách dùng cũ)

Wēng

ÔNGtên riêng
  1. họ Họ Wēng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 翁

Đồng nghĩa

Từ ghép có 翁

Thành ngữ có 翁

  • 塞翁失马 — Ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt

Câu hỏi thường gặp

翁 nghĩa là gì?

翁 (wēng, wēng) nghĩa là ông lão, cha.

翁 đọc thế nào?

翁 đọc là wēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 翁 là gì?

Âm Hán Việt của 翁 là "ông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.