翁
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ông” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 羽 (vũ) · bộ số 124 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ông
翁 nghĩa là ông lão, cha.
Nghĩa của 翁
wēng
ÔNG- Ông lão
- Cha
- Bố vợ
- Lông cổ của chim (cách dùng cũ)
Wēng
ÔNGtên riêng- họ Họ Wēng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 翁
Đồng nghĩa
Từ ghép có 翁
Thành ngữ có 翁
- 塞翁失马 — Ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt
Câu hỏi thường gặp
翁 nghĩa là gì?
翁 (wēng, wēng) nghĩa là ông lão, cha.
翁 đọc thế nào?
翁 đọc là wēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 翁 là gì?
Âm Hán Việt của 翁 là "ông".