nghĩa bóng, người Không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.; thoát ly khỏi người đã hỗ trợ mình đến nay
Câu hỏi thường gặp
翅膀硬 nghĩa là gì?
翅膀硬 (chìbǎngyìng) nghĩa là đủ lông đủ cánh.
翅膀硬 đọc thế nào?
翅膀硬 đọc là chìbǎngyìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 翅膀硬 là gì?
Âm Hán Việt của 翅膀硬 là "sí bàng ngạnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.