TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翅膀

chìbǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÍ BÀNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 对 (duì)

翅膀 nghĩa là cánh.

Nghĩa của 翅膀

chìbǎng

SÍ BÀNGDanh từ
  1. Cánh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 翅膀

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 翅膀

  • 伊卡洛斯乘著自制的翅膀飞翔。 Icarus đã bay bằng đôi cánh anh tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13579990
  • 那只鸟凭借自己巨大的翅膀能飞得很快。 Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2085116

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

翅膀 nghĩa là gì?

翅膀 (chìbǎng) nghĩa là cánh.

翅膀 đọc thế nào?

翅膀 đọc là chìbǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 翅膀 là gì?

Âm Hán Việt của 翅膀 là "sí bàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.