翅膀
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 对 (duì)
翅膀 nghĩa là cánh.
Nghĩa của 翅膀
chìbǎng
SÍ BÀNGDanh từ- Cánh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 翅膀
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 翅膀
- 伊卡洛斯乘著自制的翅膀飞翔。 Icarus đã bay bằng đôi cánh anh tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13579990
- 那只鸟凭借自己巨大的翅膀能飞得很快。 Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2085116
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
翅膀 nghĩa là gì?
翅膀 (chìbǎng) nghĩa là cánh.
翅膀 đọc thế nào?
翅膀 đọc là chìbǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 翅膀 là gì?
Âm Hán Việt của 翅膀 là "sí bàng".