TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翘楚

qiáochǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翹楚

Âm Hán Việt KIỀU SỞ

翘楚 nghĩa là Người tài năng kiệt xuất.

Nghĩa của 翘楚

qiáochǔ

KIỀU SỞDanh từphồn thể 翹楚
  1. Người tài năng kiệt xuất

Câu hỏi thường gặp

翘楚 nghĩa là gì?

翘楚 (qiáochǔ) nghĩa là Người tài năng kiệt xuất.

翘楚 đọc thế nào?

翘楚 đọc là qiáochǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 翘楚 là gì?

Âm Hán Việt của 翘楚 là "kiều sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.