TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翘居群首

qiáojūqúnshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翹居群首

Âm Hán Việt KIỀU CƯ QUẦN THỦ

翘居群首 nghĩa là vượt trội hơn người, xuất chúng, nổi bật.

Nghĩa của 翘居群首

qiáojūqúnshǒu

KIỀU CƯ QUẦN THỦphồn thể 翹居群首
  1. Vượt trội hơn người (thành ngữ); xuất chúng
  2. Nổi bật

Câu hỏi thường gặp

翘居群首 nghĩa là gì?

翘居群首 (qiáojūqúnshǒu) nghĩa là vượt trội hơn người, xuất chúng, nổi bật.

翘居群首 đọc thế nào?

翘居群首 đọc là qiáojūqúnshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 翘居群首 là gì?

Âm Hán Việt của 翘居群首 là "kiều cư quần thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.