TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翘班

qiàobān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翹班

Âm Hán Việt KIỀU BAN

翘班 nghĩa là trốn làm.

Nghĩa của 翘班

qiàobān

KIỀU BANĐộng từphồn thể 翹班
  1. Trốn làm
  2. Lén ra khỏi chỗ làm sớm

Câu hỏi thường gặp

翘班 nghĩa là gì?

翘班 (qiàobān) nghĩa là trốn làm.

翘班 đọc thế nào?

翘班 đọc là qiàobān (pinyin).

Âm Hán Việt của 翘班 là gì?

Âm Hán Việt của 翘班 là "kiều ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.