TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翘盼

qiáopàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翹盼

Âm Hán Việt KIỀU PHÁN

翘盼 nghĩa là mong mỏi, háo hức.

Nghĩa của 翘盼

qiáopàn

KIỀU PHÁNphồn thể 翹盼
  1. Mong mỏi
  2. Háo hức

Câu hỏi thường gặp

翘盼 nghĩa là gì?

翘盼 (qiáopàn) nghĩa là mong mỏi, háo hức.

翘盼 đọc thế nào?

翘盼 đọc là qiáopàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 翘盼 là gì?

Âm Hán Việt của 翘盼 là "kiều phán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.