Bộ thủ: 羽 (vũ) · bộ số 124Số nét: 12Mọi âm Hán Việt của chữ: hối, hội
翙 nghĩa là tiếng động cánh chim.
Nghĩa của 翙
huì
phồn thể 翽
Tiếng động cánh chim
Câu hỏi thường gặp
翙 nghĩa là gì?
翙 (huì) nghĩa là tiếng động cánh chim.
翙 đọc thế nào?
翙 đọc là huì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.