TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翠

cuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÚY
Bộ thủ: 羽 (vũ) · bộ số 124 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: thúy

翠 nghĩa là xanh lam ngọc, ngọc bích.

Nghĩa của 翠

cuì

THÚY
  1. Xanh lam ngọc
  2. Ngọc bích
  3. Động vật học Chim bói cá

Từ ghép có 翠

Thành ngữ có 翠

  • 苍松翠柏 — Tùng bách xanh tươi (thành ngữ); khí phách kiên cường

Câu hỏi thường gặp

翠 nghĩa là gì?

翠 (cuì) nghĩa là xanh lam ngọc, ngọc bích.

翠 đọc thế nào?

翠 đọc là cuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 翠 là gì?

Âm Hán Việt của 翠 là "thúy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.