TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翡翠

fěicuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỈ THÚY

翡翠 nghĩa là cẩm thạch, chim trả ngọc.

Nghĩa của 翡翠

fěicuì

PHỈ THÚYDanh từ, Tên riêng
  1. Cẩm thạch
  2. Chim trả ngọc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 翡翠

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

翡翠 nghĩa là gì?

翡翠 (fěicuì) nghĩa là cẩm thạch, chim trả ngọc.

翡翠 đọc thế nào?

翡翠 đọc là fěicuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 翡翠 là gì?

Âm Hán Việt của 翡翠 là "phỉ thúy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.