TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翦伯赞

Jiǎn Bózàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翦伯贊

Âm Hán Việt TIỄN BÁ TÁN

翦伯赞 nghĩa là Jian Bozan (1898-1968), nhà sử học Mácxít và phó hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1952-1968.

Nghĩa của 翦伯赞

Jiǎn Bózàn

TIỄN BÁ TÁNphồn thể 翦伯贊tên riêng
  1. Jian Bozan (1898-1968), nhà sử học Mácxít và phó hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1952-1968

Câu hỏi thường gặp

翦伯赞 nghĩa là gì?

翦伯赞 (jiǎn bózàn) nghĩa là Jian Bozan (1898-1968), nhà sử học Mácxít và phó hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1952-1968.

翦伯赞 đọc thế nào?

翦伯赞 đọc là Jiǎn Bózàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 翦伯赞 là gì?

Âm Hán Việt của 翦伯赞 là "tiễn bá tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.