TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻开

fānkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翻開

Âm Hán Việt PHIÊN KHAI

翻开 nghĩa là mở ra.

Nghĩa của 翻开

fānkāi

PHIÊN KHAIĐộng từphồn thể 翻開
  1. Mở ra

Câu hỏi thường gặp

翻开 nghĩa là gì?

翻开 (fānkāi) nghĩa là mở ra.

翻开 đọc thế nào?

翻开 đọc là fānkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻开 là gì?

Âm Hán Việt của 翻开 là "phiên khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.