TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻悔

fānhuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN HỐI

翻悔 nghĩa là nuốt lời, quay lưng.

Nghĩa của 翻悔

fānhuǐ

PHIÊN HỐIĐộng từ
  1. Nuốt lời
  2. Quay lưng (với thỏa thuận)
  3. Rút lui (khỏi lời hứa)

Câu hỏi thường gặp

翻悔 nghĩa là gì?

翻悔 (fānhuǐ) nghĩa là nuốt lời, quay lưng.

翻悔 đọc thế nào?

翻悔 đọc là fānhuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻悔 là gì?

Âm Hán Việt của 翻悔 là "phiên hối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.