TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻拍

fānpāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN PHÁCH

翻拍 nghĩa là Tái sản xuất dưới dạng ảnh.

Nghĩa của 翻拍

fānpāi

PHIÊN PHÁCHĐộng từ
  1. Tái sản xuất dưới dạng ảnh
  2. Chụp lại
  3. Phỏng theo (thành phim)
  4. Làm lại (phim)
  5. Phỏng tác
  6. Tái sản xuất
  7. Phim làm lại

Câu hỏi thường gặp

翻拍 nghĩa là gì?

翻拍 (fānpāi) nghĩa là Tái sản xuất dưới dạng ảnh.

翻拍 đọc thế nào?

翻拍 đọc là fānpāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻拍 là gì?

Âm Hán Việt của 翻拍 là "phiên phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.