TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻本

fānběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN BẢN

翻本 nghĩa là gỡ lại tiền.

Nghĩa của 翻本

fānběn

PHIÊN BẢNĐộng từ
  1. Gỡ lại tiền (cờ bạc, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

翻本 nghĩa là gì?

翻本 (fānběn) nghĩa là gỡ lại tiền.

翻本 đọc thế nào?

翻本 đọc là fānběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻本 là gì?

Âm Hán Việt của 翻本 là "phiên bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.