TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻来覆去

fānláifùqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翻來覆去

Âm Hán Việt PHIÊN LAI PHÚC KHỨ

翻来覆去 nghĩa là trằn trọc, lặp đi lặp lại.

Nghĩa của 翻来覆去

fānláifùqù

PHIÊN LAI PHÚC KHỨCụm từphồn thể 翻來覆去
  1. Trằn trọc (khó ngủ)
  2. Lặp đi lặp lại

Câu hỏi thường gặp

翻来覆去 nghĩa là gì?

翻来覆去 (fānláifùqù) nghĩa là trằn trọc, lặp đi lặp lại.

翻来覆去 đọc thế nào?

翻来覆去 đọc là fānláifùqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻来覆去 là gì?

Âm Hán Việt của 翻来覆去 là "phiên lai phúc khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.